Từ: điền, trấn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ điền, trấn:

填 điền, trấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: điền,trấn

điền, trấn [điền, trấn]

U+586B, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: tian2, chang3;
Việt bính: tin4
1. [填補] điền bổ 2. [充填] sung điền;

điền, trấn

Nghĩa Trung Việt của từ 填

(Động) Lấp đầy.
◇Lí Hoa
: Thi điền cự cảng chi ngạn, huyết mãn trường thành chi quật , 滿 (Điếu cổ chiến trường văn ) Thây lấp bờ cảng lớn, máu ngập đầy hào trường thành.

(Động)
Dồn ứ, chứa đầy.
◇Giang Yêm : Trí tửu dục ẩm, bi lai điền ưng , (Hận phú ) Bày rượu toan uống, buồn đến ngập lòng.

(Động)
Viết thêm vào (trên đơn từ).
◎Như: điền thượng danh tự điền tên vào, điền từ dựa theo thanh luật âm vận để viết thêm vào.(Trạng thanh) Tiếng trống thùng thùng.Một âm là trấn.
§ Thông trấn .

điền, như "oa điền (vỏ sò quý)" (vhn)
đền, như "đền đáp; đền tội, phạt đền" (btcn)

Nghĩa của 填 trong tiếng Trung hiện đại:

[tián]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIỀN
1. điền; lấp。把凹陷地方垫平或塞满。
填坑
lấp hố
把沟填平了。
lấp bằng cái rãnh.
2. bổ sung。补充。
填补
bổ sung; bù vào
3. điền; viết; ghi。填写。
填表
điền vào bảng; điền vào biểu
Từ ghép:
填报 ; 填补 ; 填仓 ; 填充 ; 填词 ; 填房 ; 填房 ; 填空 ; 填料 ; 填塞 ; 填写 ; 填鸭

Chữ gần giống với 填:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,

Dị thể chữ 填

,

Chữ gần giống 填

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 填 Tự hình chữ 填 Tự hình chữ 填 Tự hình chữ 填

Nghĩa chữ nôm của chữ: trấn

trấn𤂪:trấn nước (dìm cho chết)
trấn:hoàn trấn (ngọc đeo tai)
trấn:trấn lột; trấn tĩnh
trấn:trấn lột; trấn tĩnh
điền, trấn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điền, trấn Tìm thêm nội dung cho: điền, trấn